Subaru Forester 2.5i-L EyeSight 2026

1.299.000.000 VNĐ

Liên hệ

Nhật Bản

5 Năm không giới hạn số Km

- FORESTER 2.5i-L EyeSight 2026: 1.299.000.000 VNĐ

- FORESTER 2.5i-S EyeSight 2026: 1.399.000.000 VNĐ

YÊU CẦU BÁO GIÁ

HOTLINE TƯ VẤN : 0931.68.6499 (Ms Cẩm Tú)

Subaru Forester 2.5i-S EyeSight 2026

Subaru Forester 2.5i-S EyeSight 2026

Giá Niêm Yết: 1.399.000.000 VND
Giá Khuyến Mãi: Liên hệ
Bảo hành 5 năm không giới hạn km
Subaru Forester 2.0 i-S EyeSight

Subaru Forester 2.0 i-S EyeSight

Giá Niêm Yết: 1.199.000.000 VND
Giá Khuyến Mãi: 839.000.000 VND
Bảo hành 5 năm không giới hạn km

Giá xe Subaru The All New Forester từ 1.299 triệu đồng

Mẫu xe này sẽ được phân phối tại thị trường trong nước với 2 phiên bản 2.0 i-L EyeSight và 2.0 i-S EyeSight, cùng giá bán lần lượt là 1.299 triệu, 1.399 triệu đồng.

The All New Forester (Nhập Nhật) Giá bán (ĐVT: Triệu) Khuyến mãi
2.5 i-L EyeSight Facelift  1,299,000,000 Call
2.5 i-S EyeSight Facelift 1,399,000,000 Call

Lưu ý: Giá trên chưa bao gồm phí lăn bánh và khuyễn mãi mới nhất trong tháng. Để biết giá lăn bánh và khuyến mãi tốt nhất thời điểm hiện tại vui lòng liên hệ hotline 0931.68.6499

Forester thế hệ mới thuộc thế hệ thứ 6, với những cải tiến về thiết kế, trang bị, tính năng và động cơ.

Bản thấp của Forester thế hệ mới thiếu một số tính năng và trang bị, trong khi cùng hệ truyền động với bản cao hơn.

Subaru Forester thế hệ mới ra mắt thị trường Việt Nam ngày 12/11 tại một đại lý của hãng xe Nhật Bản trên đường Phạm Văn Đồng. Forester thế hệ mới thuộc thế hệ thứ 6, với những cải tiến về thiết kế, trang bị, tính năng và động cơ.

Mẫu xe xuất hiện trong bài là phiên bản 2.5i-L EyeSight giá 1,299 tỷ đồng. Ngoài ra, mẫu xe gầm cao cỡ C còn có bản cao cấp hơn 2.5i-S EyeSight giá 1,399 tỷ đồng. Mức giá này cao hơn 200 triệu đồng thế hệ hiện tại, vì nhập khẩu Nhật Bản thay vì Thái Lan.

Forester thế hệ mới sở hữu kích thước dài x rộng x cao là 4.655 x 1.830 x 1.730 mm và chiều dài cơ sở 2.670 mm

Forester thế hệ mới sở hữu kích thước dài x rộng x cao là 4.655 x 1.830 x 1.730 mm và chiều dài cơ sở 2.670 mm. So với thế hệ trước, Forester thế hệ mới dài hơn 30 mm, rộng hơn 100 mm. Trong khi chiều cao và dài cơ sở không thay đổi.

Forester 2025 phát triển dựa trên khung gầm SGP (Subaru Global Platform) thế hệ cải tiến.

Forester 2025 phát triển dựa trên khung gầm SGP (Subaru Global Platform) thế hệ cải tiến. Khung xe liền khối với độ cứng khung tăng thêm 10%. Khả năng chinh phục đường địa hình nhờ khoảng sáng gầm 220 mm.

Mặt ca-lăng thiết kế mới, cụm đèn trước mang kiểu dáng hình chữ C, với đèn pha LED, tích hợp đèn ban ngày LED.

Mặt ca-lăng thiết kế mới, cụm đèn trước mang kiểu dáng hình chữ C, với đèn pha LED, tích hợp đèn ban ngày LED. Bên cạnh đó, Forester thế hệ mới còn trang bị hệ thống rửa đèn pha, tính năng này thường chỉ có trên những dòng xe cao cấp. Gương hậu ngoài tự động hạ thấp khi lùi.

Bộ vành (mâm) hợp kim nhôm kích thước 18 inch kiểu dáng mới. Vòm bánh xe hầm hố với chi tiết thiết kế khí động học.

Bộ vành (mâm) hợp kim nhôm kích thước 18 inch kiểu dáng mới. Vòm bánh xe hầm hố với chi tiết thiết kế khí động học.

Nắp cốp tạo điểm nhấn với dòng chữ tên xe Forester dập chìm, ngay bên dưới logo Subaru. Cụm đèn hậu LED mới, thiết kế nối liền nhau bằng dải nhựa màu đen.

Nắp cốp tạo điểm nhấn với dòng chữ tên xe Forester dập chìm, ngay bên dưới logo Subaru. Cụm đèn hậu LED mới, thiết kế nối liền nhau bằng dải nhựa màu đen.

Ở thế hệ mới, Forester trang bị cốp điện tích hợp đá cốp trên cả hai phiên bản.

Subaru trang bị cho Forester thế hệ mới động cơ boxer 2,5 lít hút khí tự nhiên, trong khi bản cũ là 2 lít.

Subaru trang bị cho Forester thế hệ mới động cơ boxer 2,5 lít hút khí tự nhiên, trong khi bản cũ là 2 lít. Động cơ mới sản sinh công suất 185 mã lực tại 5.800 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 247 Nm tại 3.700 vòng/phút.

Xe sử dụng hộp số CVT kết hợp hệ dẫn động bốn bánh toàn thời gian đối xứng S-AWD. Theo kết quả thử nghiệm, Forester 2025 tăng tốc 0-100 km/h trong 9,7 giây và tốc độ tối đa 205 km/h.

Nội thất Forester thế hệ mới thay đổi với điểm nhấn là màn hình giải trí đặt dọc. Vô-lăng thiết kế 3 chấu, tích hợp nhiều phím bấm chức năng và lẫy chuyển số.

Nội thất Forester thế hệ mới thay đổi với điểm nhấn là màn hình giải trí đặt dọc. Vô-lăng thiết kế 3 chấu, tích hợp nhiều phím bấm chức năng và lẫy chuyển số.

Các tiện ích khác như điều hòa tự động hai vùng, cửa gió hàng ghế sau. Hệ thống âm thanh với 6 loa tiêu chuẩn.

Cụm đồng hồ sau vô-lăng dạng analog tích hợp màn hình LCD hiển thị đầy đủ thông tin xe.

Cụm đồng hồ sau vô-lăng dạng analog tích hợp màn hình LCD hiển thị đầy đủ thông tin xe.

Màn hình cảm ứng giải trí 11,6 inch đặt dọc. Hỗ trợ kết nối không dây Apple CarPlay và Android Auto.

Màn hình cảm ứng giải trí 11,6 inch đặt dọc. Hỗ trợ kết nối không dây Apple CarPlay và Android Auto.

Forester thế hệ mới ứng dụng hệ thống hỗ trợ lái ADAS mới nhất của hãng, như đèn pha thích ứng với chiếu sáng theo hướng đánh lái, phanh khẩn cấp tự động trước/sau, cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi, camera 360, cảnh báo chệch làn, hỗ trợ giữ làn. Kiểm soát hành trình thích ứng, hỗ trợ đánh lái chủ động, cảnh báo xe phía trước khởi hành, kiểm soát chân ga.

Cụm cần số trên Forester thế hệ mới. Bản cao 2.5i-S bổ sung thêm sạc điện thoại không dây, trong khi bản 2.5i-L không có. Phanh tay điện tử và hỗ trợ giữ phanh tự động.

Cụm cần số trên Forester thế hệ mới. Bản cao 2.5i-S bổ sung thêm sạc điện thoại không dây, trong khi bản 2.5i-L không có. Phanh tay điện tử và hỗ trợ giữ phanh tự động.

Bên cạnh ghế lái chỉnh điện 10 hướng với đệm thắt lưng, ghế phụ chỉnh điện 8 hướng, Forester thế hệ mới bổ sung tiện nghi nhớ 2 vị trí ghế lái.

Bên cạnh ghế lái chỉnh điện 10 hướng với đệm thắt lưng, ghế phụ chỉnh điện 8 hướng, Forester thế hệ mới bổ sung tiện nghi nhớ 2 vị trí ghế lái.

Forester 2025 bản thấp dùng ghế nỉ, trong khi bản cao bọc da. Hàng ghế thứ hai gập 60:40.

Forester 2025 bản thấp dùng ghế nỉ, trong khi bản cao bọc da. Hàng ghế thứ hai gập 60:40.

Cốp Forester thiết kế rộng rãi với dung tích tối đa lên đến 1.727 lít ở bản thấp và 1.675 lít trên bản cao. Nội thất cấu hình 5 chỗ.

Cốp Forester thiết kế rộng rãi với dung tích tối đa lên đến 1.727 lít ở bản thấp và 1.675 lít trên bản cao. Nội thất cấu hình 5 chỗ.

Thông số kỹ thuật Subaru Forester 2026

Thông số kỹ thuật Subaru Forester 2026

Thông số kỹ thuật Subaru Forester 2026 2

Thông tin chi tiết và đặt mua Subaru Forester 2026 vui lòng liên hệ phòng bán hàng

Hotline: 0931.68.6499 (Ms Cẩm Tú)

YÊU CẦU BÁO GIÁ

Để nhận được "BÁO GIÁ ĐẶC BIỆT" và các "CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI", Quý khách vui lòng điền form báo giá dưới đây:

Top

0931.68.6499
 NHẬN BÁO GIÁ